1. Việt Nam
  2. Sản Phẩm 3M
  3. Nhãn
  4. Vật liệu nhãn
  5. Nhãn dự trữ
  6. Băng Keo In Nhãn 3M™ 7872, 6 in x 1668 ft, 1 Cuộn/Thùng

Băng Keo In Nhãn 3M™ 7872, 6 in x 1668 ft, 1 Cuộn/Thùng

  • 3M ID 7000123561
  • UPC 00021200234729

Keo có thể kết dính vĩnh viễn với nhựa có năng lượng bề mặt cao (HSE) và năng lượng bề mặt thấp (LSE), các bề mặt có kết cấu và đường viền, lớp phủ bột và kim loại hơi dầu.

Độ dày keo lớn hơn cho liên kết mạnh hơn trên các bề mặt có kết cấu

Lớp mặt được phủ lớp trên cùng để in chuyển nhiệt

Xem thêm chi tiết

Chi tiết

Đặc điểm nổi bật
  • Keo có thể kết dính vĩnh viễn với nhựa có năng lượng bề mặt cao (HSE) và năng lượng bề mặt thấp (LSE), các bề mặt có kết cấu và đường viền, lớp phủ bột và kim loại hơi dầu
  • Độ dày keo lớn hơn cho liên kết mạnh hơn trên các bề mặt có kết cấu
  • Lớp mặt được phủ lớp trên cùng để in chuyển nhiệt
  • Độ dày keo 46 micron cho liên kết bền hơn trên các bề mặt có kết cấu

3M™ Thermal Transfer Polyester Label Material 7872 là vật liệu nhãn polyester bóng cung cấp độ bền cao và khả năng chống ẩm. Vật liệu này sử dụng keo acrylic hiệu suất cao 3M™ 350, có khả năng kháng hóa chất tốt và độ bám dính mạnh ngay cả ở nhiệt độ cao.

Thuộc tính tiêu biểu

Sản phẩm tương tự

Chiều dài (Mét) 508.4 Meter
Chiều rộng (Mét) 152.4 Millimeter
Có thể tháo rời Không thể tháo rời
Facestock Material Polyester
Gốc keo Gốc Acrylic
Label Form Cuộn
Loại keo mặt trước Acrylic bám dính cao 350
Màu lớp mặt Bạch kim
Màu sản phẩm Bạch kim
Nhãn hiệu 3M™
Primary Liner Giấy kraft được làm đặc 55#
Primary Liner Thickness (Metric) 0.08 Millimetre
Printing Method Băng keo dán nhãn, In nổi bằng khuôn mềm
Surface Finish Mờ
Đơn vị trên thùng 1.0
Độ dày keo mặt trước (theo hệ mét) 0.05 Millimetre
Độ dày lớp mặt (Hệ mét) 0.05 Millimetre
Ứng dụng trong các ngành công nghiệp Converter Solutions, Quân đội và chính phủ, Đóng gói, Điện tử, Hàng tiêu dùng, Công nghiệp, Medical, Xe chuyên dụng, Thị trường Công nghiệp phụ trợ ô-tô, Vận tải