1. Việt Nam
  2. Sản Phẩm 3M
  3. Nhãn
  4. Vật liệu nhãn
  5. Nhãn dự trữ
  6. Vật Liệu In Tem Nhãn 3M™ 7812, 6 in x 500 ft, 1 Cuộn/Thùng

Vật Liệu In Tem Nhãn 3M™ 7812, 6 in x 500 ft, 1 Cuộn/Thùng

  • Số hiệu vật tư 7812-6X500
  • 3M ID 7000048871
  • UPC 00021200432415

Băng keo dán nhãn phù hợp cho các ứng dụng yêu cần khả năng kết dính nhanh và độ bóc tách lớn

Lớp sơn phủ mịn ở ngoài giúp băng keo thích hợp cho các ứng dụng in nhãn thương hiệu, dán cảnh báo hoặc chỉ dẫn

Có hiệu suất cao, độ bền cao, độ bám dính và kháng hóa chất tốt được dùng phổ biến trong ngành công nghiệp ô tô và có độ bền cao khi sử dụng tại môi trường ngoài trời

Xem thêm chi tiết

Chi tiết

Đặc điểm nổi bật
  • Băng keo dán nhãn phù hợp cho các ứng dụng yêu cần khả năng kết dính nhanh và độ bóc tách lớn
  • Lớp sơn phủ mịn ở ngoài giúp băng keo thích hợp cho các ứng dụng in nhãn thương hiệu, dán cảnh báo hoặc chỉ dẫn
  • Có hiệu suất cao, độ bền cao, độ bám dính và kháng hóa chất tốt được dùng phổ biến trong ngành công nghiệp ô tô và có độ bền cao khi sử dụng tại môi trường ngoài trời
  • Được sử dụng ở các thị trường chính như ô tô, điện tử, thiết bị y tế, thiết bị năng lượng ngoài trời, chăm sóc sức khỏe, an ninh, thiết bị của chính phủ, chăm sóc cá nhân, xe giải trí, hàng không vũ trụ, giao thông vận tải, bao bì, chế tạo xốp và các ngành công nghiệp tổng hợp

Băng keo dán nhãn có tính năng truyền nhiệt 3M™ 7813 có 3.3 triệu phân tử màu bạc trên bề mặt polyester làm tăng khả năng lót và truyền nhiệt.

Băng keo có khả năng kháng dung môi và nhiệt độ. Liên kết tốt với các bề mặt ngay cả với nhựa có năng lượng bề mặt thấp.

Thuộc tính tiêu biểu

Sản phẩm tương tự

Chiều dài (Mét) 152.4 Meter
Chiều rộng (Mét) 152.4 Millimeter
Facestock Material Polyimide
Label Form Cuộn
Loại keo mặt trước Acrylic nhiệt độ cao 100
Màu lớp mặt Màu trắng
Màu sản phẩm Màu trắng
Nhãn hiệu 3M™
Primary Liner Giấy kraft được làm đặc 50#
Primary Liner Thickness (Metric) 0.08 Millimetre
Printing Method Băng keo dán nhãn
Surface Finish Mờ
Đơn vị trên thùng 1.0
Độ dày keo mặt trước (theo hệ mét) 0.05 Millimetre
Độ dày lớp mặt (Hệ mét) 0.05 Millimetre
Ứng dụng trong các ngành công nghiệp Xe chuyên dụng, Quân đội và chính phủ, Điện tử, Medical, Công nghiệp, Vận tải, Hàng tiêu dùng, Đóng gói, Thị trường Công nghiệp phụ trợ ô-tô, Converter Solutions